"edge out" بـVietnamese
التعريف
Đánh bại ai đó với khoảng cách rất nhỏ trong một cuộc thi hoặc cạnh tranh.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong thể thao, kinh doanh, bầu cử khi kết quả sít sao, thắng rất khó khăn. Ví dụ: 'edge out a competitor' là vượt đối thủ trong gang tấc.
أمثلة
She edged out her rival to win the contest.
Cô ấy đã **vượt qua sát nút** đối thủ để giành chiến thắng.
The new product edged out the competition.
Sản phẩm mới đã **vượt qua sát nút** các đối thủ cạnh tranh.
Our team edged out a win in the final seconds.
Đội chúng tôi đã **giành chiến thắng sít sao** trong những giây cuối cùng.
He barely edged out his opponent in the election.
Anh ấy chỉ vừa **vượt qua sát nút** đối thủ trong cuộc bầu cử.
We just managed to edge out the other team for the championship.
Chúng tôi vừa kịp **vượt qua sát nút** đội khác để vô địch.
Sometimes you have to work extra hard to edge out the competition.
Đôi khi bạn phải nỗ lực hơn nữa để **vượt qua sát nút** đối thủ.