"ectoplasmic" بـVietnamese
التعريف
Liên quan đến ectoplasm, một chất siêu nhiên hay ma quái được cho là xuất hiện trong các dịp tâm linh.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường chỉ xuất hiện trong truyện/paranormal hoặc khoa học viễn tưởng. Hiếm khi sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Hay thấy trong các cụm như 'ectoplasmic form', 'ectoplasmic energy'.
أمثلة
The ghost left an ectoplasmic trail on the floor.
Con ma để lại một vệt **ectoplasmic** trên sàn.
She studied the ectoplasmic material in the lab.
Cô ấy nghiên cứu chất liệu **ectoplasmic** trong phòng thí nghiệm.
The movie showed an ectoplasmic figure floating in the air.
Bộ phim cho thấy một hình dáng **ectoplasmic** lơ lửng trên không.
He claimed the old house was full of ectoplasmic energy.
Anh ta nói ngôi nhà cũ đầy năng lượng **ectoplasmic**.
They set up cameras hoping to capture an ectoplasmic apparition.
Họ đặt máy quay với hy vọng ghi lại hình bóng **ectoplasmic**.
That weird mist had a totally ectoplasmic look to it.
Đám sương kỳ lạ đó trông rất **ectoplasmic**.