"echoed" بـVietnamese
التعريف
Âm thanh được phản lại từ một bề mặt, hoặc ý tưởng/lời nói của ai đó được lặp lại bởi người khác.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng cho cả âm thanh vang vọng và ý tưởng/lời nói được lặp lại. Ví dụ: 'her words echoed through the halls' nghĩa là lời cô ấy được nhiều người nhắc lại.
أمثلة
Her voice echoed in the empty hall.
Giọng cô ấy **vang lên** trong hội trường trống.
The teacher's words echoed in my mind.
Lời của giáo viên **lặp lại** trong tâm trí tôi.
The mountains echoed our laughter.
Những ngọn núi **vang lên** tiếng cười của chúng tôi.
His concerns about safety were echoed by other workers.
Những lo ngại của anh ấy về an toàn đã được các công nhân khác **lặp lại**.
Her laughter echoed through the house long after she left.
Tiếng cười của cô ấy **vang lên** khắp nhà rất lâu sau khi cô rời đi.
The mayor’s promise was echoed by every speaker at the event.
Lời hứa của thị trưởng đã được mọi diễn giả tại sự kiện **lặp lại**.