"eat your dust" بـVietnamese
التعريف
Bị ai đó bỏ xa phía sau, đặc biệt trong cuộc đua hay cạnh tranh; không thể bắt kịp họ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Bất lịch sự, dùng đùa hoặc khoe khi ai đó thắng thế. Có thể nói 'làm ai đó phải hít bụi mình'.
أمثلة
I ran so fast that everyone else had to eat my dust.
Tôi chạy nhanh đến mức mọi người khác phải **hít bụi của tôi**.
When Sarah won the race, the other kids could only eat her dust.
Khi Sarah thắng cuộc đua, các bạn khác chỉ có thể **hít bụi cô ấy**.
If you don't hurry, you'll have to eat their dust.
Nếu bạn không nhanh lên, bạn sẽ phải **hít bụi của họ**.
Go ahead and try to catch me, but you'll just eat my dust!
Cố gắng đuổi theo tôi đi, nhưng bạn chỉ có thể **hít bụi tôi thôi**!
He trained so hard that now his rivals only eat his dust on the track.
Anh ấy luyện tập chăm chỉ đến mức bây giờ các đối thủ chỉ có thể **hít bụi anh ấy** trên sân.
Our team improved so much this year, now other schools have to eat our dust.
Đội chúng tôi tiến bộ rất nhiều năm nay, giờ các trường khác phải **hít bụi chúng tôi**.