"eat out" بـVietnamese
التعريف
Ăn tại nhà hàng, quán cà phê hoặc bất kỳ nơi nào không phải ở nhà thay vì tự nấu ăn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng thân mật, chủ yếu khi đi ăn tại nhà hàng, quán cà phê, không dùng cho ăn vặt. Hay dùng trong lời mời ('Let's eat out!'). Khác với 'take out' là mua để mang đi.
أمثلة
We like to eat out on weekends.
Chúng tôi thích **đi ăn ngoài** vào cuối tuần.
Do you want to eat out tonight?
Bạn có muốn **đi ăn ngoài** tối nay không?
They usually eat out when they travel.
Họ thường **đi ăn ngoài** khi đi du lịch.
I'm too tired to cook. Let’s just eat out.
Tôi mệt quá không muốn nấu ăn. Mình **đi ăn ngoài** nhé.
We haven’t eaten out in ages!
Lâu lắm rồi chúng ta chưa **đi ăn ngoài**!
Sometimes it’s nice to eat out and try something new.
Đôi khi **đi ăn ngoài** và thử món mới cũng thú vị.