اكتب أي كلمة!

"ears" بـVietnamese

tai

التعريف

Tai là bộ phận ở hai bên đầu dùng để nghe âm thanh. Ngoài ra, từ này còn chỉ khả năng nghe hoặc chú ý khi nghe.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thông thường 'tai' chỉ bộ phận cơ thể, nhưng trong các cụm như 'có tai nghe nhạc' hoặc 'lắng nghe', từ này chỉ khả năng nghe. Dùng 'trong tai' (âm thanh) và 'trên tai' (tiếp xúc vật lý).

أمثلة

My ears are cold in the winter.

Mùa đông, **tai** của tôi bị lạnh.

The rabbit has long ears.

Con thỏ có **tai** dài.

She covered her ears with her hands.

Cô ấy dùng tay bịt **tai** lại.

I’m all ears if you want to talk about it.

Nếu bạn muốn tâm sự, tôi hoàn toàn chăm chú lắng **tai**.

That news was music to my ears.

Tin đó thật sự là âm nhạc đối với **tai** tôi.

Kids hear everything, so be careful what you say around little ears.

Trẻ con nghe hết đấy, nên hãy cẩn thận khi nói gì trước những **tai** nhỏ.