اكتب أي كلمة!

"ear" بـVietnamese

tai

التعريف

Tai là bộ phận trên cơ thể dùng để nghe, nằm ở hai bên đầu. Ngoài ra, 'tai' còn chỉ khả năng cảm nhận âm thanh, nhạc hoặc ngôn ngữ.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng cho bộ phận cơ thể, thường nói 'một tai', 'hai tai'. Nghĩa bóng như 'có tai nghe nhạc tốt', 'chơi theo tai' nói về khả năng lắng nghe.

أمثلة

My left ear hurts.

**Tai** trái của tôi bị đau.

The baby has small ears.

Em bé có **tai** nhỏ.

She has a good ear for music.

Cô ấy có **tai** nghe nhạc rất tốt.

Sorry, I didn't catch that—could you say it again in my ear a little louder?

Xin lỗi, tôi không nghe rõ – bạn nói lại vào **tai** tôi to hơn chút được không?

That advice went in one ear and out the other.

Lời khuyên đó vào một **tai** rồi lại ra **tai** kia.

Let's play it by ear and see how the meeting goes.

Chúng ta cứ ‘làm theo **tai**’ (ứng biến) xem cuộc họp thế nào.