"dwindle away" بـVietnamese
التعريف
Trở nên nhỏ dần về số lượng, kích thước hoặc sức mạnh cho đến khi gần như không còn gì; dần dần biến mất.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng cho vật chất, tài nguyên hoặc ý niệm trừu tượng như hy vọng. Hơi trang trọng, phổ biến trong cả văn nói và viết. Hay đi cùng 'resources', 'funds', 'strength', 'population'. Không dùng trực tiếp cho con người.
أمثلة
The river's water levels dwindled away during the dry season.
Mực nước sông **dần dần biến mất** trong mùa khô.
Her savings dwindled away as she struggled to find a new job.
Tiền tiết kiệm của cô ấy **dần dần biến mất** khi tìm việc mới.
If food supplies dwindle away, many people could go hungry.
Nếu thực phẩm **dần dần biến mất**, nhiều người có thể bị đói.
After years of neglect, the once-busy playground dwindled away to nothing but empty swings.
Sau nhiều năm bị bỏ quên, sân chơi sôi động ngày nào **đã dần dần biến mất**, chỉ còn lại những chiếc xích đu trống.
Their enthusiasm for the project dwindled away as more problems kept coming up.
Khi càng nhiều vấn đề phát sinh, sự nhiệt tình của họ với dự án **dần dần biến mất**.
Over time, the excitement about the new app dwindled away and few people still use it today.
Theo thời gian, sự hào hứng về ứng dụng mới **dần dần biến mất** và ngày nay rất ít người dùng nó.