"dusted" بـVietnamese
التعريف
“Dusted” có nghĩa là lau bụi khỏi bề mặt hoặc rắc nhẹ một loại bột lên vật gì đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng để chỉ việc lau bụi hoặc rắc nguyên liệu lên món ăn. Đôi khi, “dusted” nghĩa là bị đánh bại hoặc vượt mặt trong thể thao tuỳ ngữ cảnh.
أمثلة
She dusted the table before dinner.
Cô ấy **phủi bụi** bàn trước bữa tối.
He dusted the cake with powdered sugar.
Anh ấy **rắc** đường bột lên bánh.
They dusted the shelves every week.
Họ **phủi bụi** kệ mỗi tuần.
I barely dusted the living room before guests arrived.
Tôi chỉ vừa kịp **phủi bụi** phòng khách trước khi khách đến.
She dusted him in the last round of the game.
Cô ấy đã **đánh bại** anh ấy ở vòng cuối cùng.
After the chef dusted the dessert with cocoa, it looked amazing.
Sau khi đầu bếp **rắc** ca cao lên món tráng miệng, nó trông thật tuyệt.