"dust off" بـVietnamese
التعريف
Lau sạch bụi khỏi vật gì đó hoặc bắt đầu dùng lại kỹ năng, hoạt động hay vật dụng đã lâu không dùng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'dust off' được dùng cho cả nghĩa đen (phủi bụi đồ vật) và nghĩa bóng (dùng lại kỹ năng, vật dụng hoặc ý tưởng cũ). Thường xuất hiện trong văn nói thân mật.
أمثلة
I need to dust off the shelves in my room.
Tôi cần **phủi bụi** các kệ sách trong phòng.
She decided to dust off her old guitar and play some songs.
Cô ấy quyết định **phủi bụi** cây đàn cũ và chơi vài bài hát.
Every spring, he dusts off his bike for a ride.
Mỗi mùa xuân, anh ấy lại **phủi bụi** chiếc xe đạp để đi dạo.
Maybe it’s time to dust off that resume and start looking for a new job.
Có lẽ đã đến lúc **phủi bụi** bản lý lịch và bắt đầu tìm việc mới.
She had to dust off her French before traveling to Paris.
Cô ấy phải **phủi bụi** tiếng Pháp trước khi đến Paris.
Let’s dust off those old family games and have some fun tonight.
Hãy **phủi bụi** những trò chơi gia đình cũ và cùng vui chơi tối nay nhé.