اكتب أي كلمة!

"dumbbells" بـVietnamese

tạ tay

التعريف

Một thanh ngắn có tạ ở hai đầu, thường dùng thành cặp để luyện tập tăng sức mạnh cơ bắp.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong bối cảnh tập gym, luôn là số nhiều. Đừng nhầm với 'barbell' là thanh đòn dài.

أمثلة

He lifts dumbbells at the gym every morning.

Anh ấy tập nâng **tạ tay** ở phòng gym mỗi sáng.

You need two dumbbells for this exercise.

Bạn cần hai **tạ tay** cho bài tập này.

Sarah bought new dumbbells online.

Sarah đã mua **tạ tay** mới trên mạng.

I can't believe how heavy these dumbbells are!

Tôi không thể tin được **tạ tay** này nặng đến vậy!

Could you pass me those dumbbells next to your feet?

Bạn đưa giúp tôi những **tạ tay** cạnh chân bạn được không?

After a few sets with the dumbbells, my arms were burning.

Sau vài hiệp tập với **tạ tay**, cánh tay tôi nóng rát.