اكتب أي كلمة!

"duck down" بـVietnamese

cúi xuống nhanhné (bằng cách cúi người xuống)

التعريف

Nhanh chóng hạ đầu hoặc cơ thể xuống, thường để tránh bị đánh trúng hoặc bị phát hiện.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Biểu thức thân mật, hay dùng khi cần né tránh nhanh để bảo vệ bản thân hoặc trốn. Hay gặp trong 'duck down behind'. Không nhầm với 'duck' (con vịt/động tác) hay 'down' (hướng).

أمثلة

He had to duck down to avoid the flying ball.

Anh ấy phải **cúi xuống nhanh** để tránh quả bóng bay tới.

Please duck down so others behind you can see.

Làm ơn **cúi xuống nhanh** để mọi người phía sau nhìn được.

The children ducked down when they played hide and seek.

Lũ trẻ **cúi xuống nhanh** khi chơi trốn tìm.

"Quick, duck down! Someone's coming!"

"Nhanh lên, **cúi xuống nhanh**! Có người đến!"

I saw the police and instantly ducked down behind a parked car.

Tôi thấy cảnh sát liền **cúi xuống nhanh** sau một chiếc xe ô tô đỗ.

You better duck down or you'll be on camera!

Bạn nên **cúi xuống nhanh** kẻo bị lên hình đó!