"dubs" بـVietnamese
التعريف
Thường dùng để chỉ việc lồng tiếng phim sang ngôn ngữ khác hoặc đặt biệt danh/biệt hiệu cho ai đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
‘Lồng tiếng’ thường dùng trong lĩnh vực phim ảnh; ‘đặt biệt danh’ dùng trong giao tiếp hàng ngày. Chú ý sử dụng đúng theo ngữ cảnh.
أمثلة
He dubs the cartoons into French.
Anh ấy **lồng tiếng** các bộ phim hoạt hình sang tiếng Pháp.
She dubs her friend "Smarty" because she is clever.
Cô ấy **đặt biệt danh** cho bạn là "Smarty" vì bạn ấy thông minh.
This channel dubs many movies from English to Spanish.
Kênh này **lồng tiếng** nhiều phim từ tiếng Anh sang tiếng Tây Ban Nha.
My sister always dubs our cat with new funny names.
Chị tôi luôn **đặt biệt danh** mới hài hước cho con mèo của chúng tôi.
Netflix dubs popular series into many languages so everyone can enjoy them.
Netflix **lồng tiếng** các series nổi tiếng sang nhiều thứ tiếng để ai cũng có thể xem.
Everyone dubs him the tech guy because he fixes all our computers.
Mọi người đều **đặt biệt danh** cho anh ấy là tech guy vì anh sửa hết máy tính của chúng tôi.