اكتب أي كلمة!

"dry up" بـVietnamese

khô cạncạn kiệt

التعريف

Hoàn toàn mất đi độ ẩm và trở nên khô, hoặc khi nguồn lực, tài nguyên bị sử dụng hết.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng cho nước nhỏ (ao, sông, hồ) bị khô hoặc tài nguyên, tiền bạc cạn kiệt. Nói 'dry up' để bảo ai đó ngưng nói có thể hơi bất lịch sự.

أمثلة

The river will dry up if it doesn't rain soon.

Nếu không mưa sớm, con sông sẽ **khô cạn**.

My lips always dry up in the winter.

Môi tôi luôn **khô cạn** vào mùa đông.

The company’s funds started to dry up last year.

Quỹ của công ty bắt đầu **cạn kiệt** từ năm ngoái.

Our conversation just seemed to dry up after dinner.

Sau bữa tối cuộc trò chuyện của chúng tôi dường như **khô cạn**.

The pond totally dried up during the hot summer.

Cái ao hoàn toàn **khô cạn** trong mùa hè nóng bức.

When the money dried up, I had to look for another job.

Khi tiền **cạn kiệt**, tôi phải tìm việc khác.