"dropper" بـVietnamese
التعريف
Ống nhỏ giọt là một dụng cụ nhỏ, thường có bóng cao su, dùng để hút và nhỏ từng giọt chất lỏng, thường dùng cho thuốc hoặc trong phòng thí nghiệm.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Ống nhỏ giọt' chỉ dùng cho dụng cụ lấy/liquids nhỏ giọt trong y tế hoặc thí nghiệm, không dùng cho người, cũng không nhầm với phụ kiện xe đạp.
أمثلة
The nurse used a dropper to give the baby medicine.
Y tá dùng **ống nhỏ giọt** nhỏ thuốc cho em bé.
I put three drops of water in the test tube with a dropper.
Tôi dùng **ống nhỏ giọt** nhỏ ba giọt nước vào ống nghiệm.
She cleaned the dropper after using it.
Cô ấy đã rửa **ống nhỏ giọt** sau khi dùng xong.
Could you hand me that dropper on the counter?
Bạn đưa giúp mình **ống nhỏ giọt** trên kệ đó được không?
Make sure to squeeze the dropper gently, or the liquid will spill.
Nhớ bóp **ống nhỏ giọt** nhẹ nhàng, nếu không chất lỏng sẽ bị tràn.
The eye medicine comes with its own dropper for easy use.
Thuốc nhỏ mắt đi kèm với **ống nhỏ giọt** riêng để tiện sử dụng.