اكتب أي كلمة!

"drop a hint" بـVietnamese

bóng giógợi ý (gián tiếp)

التعريف

Nói bóng gió hoặc gợi ý điều gì đó với ai đó mà không nói thẳng ra.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong giao tiếp thân mật khi muốn người khác tự hiểu. Có thể nói 'bóng gió về...'. Không giống như hướng dẫn chi tiết.

أمثلة

She dropped a hint about wanting a new phone.

Cô ấy đã **bóng gió** về việc muốn một chiếc điện thoại mới.

Can you drop a hint if you know the answer?

Nếu bạn biết câu trả lời thì **bóng gió** được không?

My dad dropped a hint that we might go on vacation.

Bố tôi đã **bóng gió** rằng có thể chúng tôi sẽ đi du lịch.

He didn’t come right out and say it, but he definitely dropped a hint.

Anh ấy không nói thẳng ra nhưng rõ ràng đã **bóng gió**.

If you want them to invite you, try to drop a hint.

Nếu bạn muốn họ mời, hãy thử **bóng gió** đi.

I kept dropping hints, but she just didn’t get it.

Tôi cứ liên tục **bóng gió** nhưng cô ấy vẫn không hiểu.