"drones" بـVietnamese
التعريف
Drones là máy bay điều khiển từ xa, thường dùng để chụp ảnh, giao hàng hoặc giám sát. Ngoài ra, từ này cũng dùng để chỉ ong đực hoặc âm thanh vo ve kéo dài.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Nói về thiết bị bay, "drones" thường ở số nhiều. Ngoài ra, nghĩa về ong đực và âm vo ve hay đi kèm ngữ cảnh. Các cụm như "drone delivery", "military drones" rất phổ biến. Không nhầm với động từ "to drone".
أمثلة
Many photographers use drones to take pictures from the sky.
Nhiều nhiếp ảnh gia sử dụng **máy bay không người lái** để chụp ảnh từ trên cao.
Bees have drones that help with reproduction.
Ong có **ong đực** giúp việc sinh sản.
The factory is testing new delivery drones.
Nhà máy đang thử nghiệm **máy bay không người lái** dùng để giao hàng mới.
Some kids race their drones at the park every weekend.
Một số trẻ em đua **máy bay không người lái** ở công viên mỗi cuối tuần.
The loud drones from the machines kept me awake all night.
**Tiếng vo ve** lớn từ các máy móc khiến tôi thức trắng đêm.
Farmers use drones to check their crops quickly and easily.
Nông dân sử dụng **máy bay không người lái** để kiểm tra đồng ruộng nhanh chóng và dễ dàng.