اكتب أي كلمة!

"drive back to" بـVietnamese

lái xe quay lại

التعريف

Đi ô tô trở lại một nơi mà bạn đã đến trước đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng khi nói về về nhà, công ty, trường học bằng ô tô. Không dùng trong nghĩa quân sự ‘rút lui’.

أمثلة

We will drive back to the hotel after dinner.

Chúng tôi sẽ **lái xe quay lại** khách sạn sau bữa tối.

I have to drive back to my office now.

Giờ tôi phải **lái xe quay lại** văn phòng.

They will drive back to the city tomorrow.

Ngày mai họ sẽ **lái xe quay lại** thành phố.

Do you want to drive back to your place or should I drop you off here?

Bạn muốn **lái xe quay lại** nhà mình hay tôi nên thả bạn xuống đây?

It started raining, so we had to drive back to the campsite early.

Trời bắt đầu mưa nên chúng tôi phải **lái xe quay lại** khu cắm trại sớm.

After visiting the museum, we’ll drive back to the airport in time for our flight.

Sau khi tham quan bảo tàng, chúng tôi sẽ **lái xe quay lại** sân bay kịp giờ bay.