"drift off" بـVietnamese
التعريف
Diễn tả việc ai đó từ từ rơi vào giấc ngủ mà không nhận ra, thường trong không khí yên bình.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Đây là cách nói thân mật, nhẹ nhàng; thường dùng trong ngữ cảnh thư giãn, không dùng cho ngủ sâu hoặc ngủ đột ngột. 'drift off to sleep' nghĩa là dần dần thiếp đi.
أمثلة
He often drifts off while watching TV at night.
Anh ấy thường **thiu thiu ngủ** khi xem TV vào ban đêm.
The baby drifted off in her mother's arms.
Em bé **thiu thiu ngủ** trong vòng tay mẹ.
I could not drift off because of the noise outside.
Tôi không thể **thiu thiu ngủ** vì tiếng ồn bên ngoài.
She likes to drift off listening to soft music.
Cô ấy thích **thiu thiu ngủ** khi nghe nhạc dịu nhẹ.
I was so tired I drifted off during the movie.
Tôi mệt quá nên **thiu thiu ngủ** khi đang xem phim.
The teacher noticed some students starting to drift off during the long lecture.
Giáo viên nhận ra một số học sinh bắt đầu **thiu thiu ngủ** trong buổi giảng dài.