اكتب أي كلمة!

"dreamboat" بـVietnamese

soái cachàng trai trong mơ

التعريف

Từ này chỉ chàng trai rất đẹp trai, lý tưởng, thường khiến nhiều người si mê.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Soái ca' dùng thân mật, vui vẻ; thường chỉ nam thần tượng/chàng trai lý tưởng, hiếm khi dùng trang trọng.

أمثلة

She thinks the new actor is a real dreamboat.

Cô ấy nghĩ nam diễn viên mới thực sự là một **soái ca**.

Many teenagers call the singer a dreamboat.

Nhiều thiếu niên gọi nam ca sĩ là **soái ca**.

He was the school’s biggest dreamboat.

Anh ấy là **soái ca** nổi bật nhất trường.

"Have you seen her new boyfriend? Total dreamboat!"

Cậu nhìn thấy bạn trai mới của cô ấy chưa? Đúng là **soái ca**!

"Back in high school, I thought Tom was such a dreamboat."

Hồi học cấp ba, tôi từng nghĩ Tom thật là một **soái ca**.

Everyone says the new teacher is a real dreamboat, but he’s actually kind of shy.

Ai cũng bảo thầy giáo mới là **soái ca** thực sự, nhưng thầy lại khá nhút nhát.