اكتب أي كلمة!

"dream up" بـVietnamese

nghĩ rabịa ra

التعريف

Tạo ra một ý tưởng, kế hoạch, hay câu chuyện lạ hoặc sáng tạo trong đầu mình.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cụm từ này dùng trong giao tiếp thân mật để chỉ việc nghĩ ra ý tưởng hoặc câu chuyện độc đáo, thường nghe trong ngữ cảnh vui vẻ hoặc phê bình như 'Who dreamed up this plan?' Không dùng cho giấc mơ khi ngủ.

أمثلة

He likes to dream up funny stories.

Anh ấy thích **nghĩ ra** những câu chuyện vui vẻ.

Who dreamed up this idea?

Ai đã **nghĩ ra** ý tưởng này?

We need to dream up a solution quickly.

Chúng ta cần **nghĩ ra** giải pháp nhanh chóng.

She managed to dream up an excuse on the spot.

Cô ấy đã kịp thời **bịa ra** một cái cớ.

That was the best plan you could dream up?

Đó là kế hoạch tốt nhất mà bạn có thể **nghĩ ra** sao?

If you can dream up something better, let us know.

Nếu bạn có thể **nghĩ ra** cái gì hay hơn, hãy cho chúng tôi biết.