اكتب أي كلمة!

"draw a line" بـVietnamese

vẽ một đườngđặt ra ranh giới

التعريف

Dùng bút, bút chì vẽ một đường trên bề mặt, hoặc đặt ra ranh giới rõ ràng giữa những điều chấp nhận được và không thể chấp nhận.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cụm này dùng cả theo nghĩa đen (vẽ đường thẳng) và nghĩa bóng (đặt ra ranh giới về đạo đức, hành động, quyền hạn). Hay gặp trong các mẫu câu như 'draw the line at' (từ chối làm gì đó), 'draw a line between'.

أمثلة

Please draw a line on your paper.

Hãy **vẽ một đường** trên giấy của bạn.

He used a ruler to draw a line.

Anh ấy đã dùng thước để **vẽ một đường**.

Can you draw a line between these two points?

Bạn có thể **vẽ một đường** giữa hai điểm này không?

We need to draw a line between work and home life.

Chúng ta cần phải **đặt ra ranh giới** giữa công việc và cuộc sống gia đình.

I have to draw a line at lying to my friends.

Tôi phải **đặt ra ranh giới** với việc nói dối bạn bè mình.

Sometimes you just have to draw a line and say no.

Đôi khi bạn chỉ cần **vẽ một đường** và nói không.