اكتب أي كلمة!

"draw a line" بـIndonesian

vẽ một đườngđặt ra giới hạn

التعريف

Dùng bút vẽ một đường hoặc đặt ra giới hạn rõ ràng giữa hành vi chấp nhận được và không chấp nhận được.

ملاحظات الاستخدام (Indonesian)

Cụm này vừa chỉ hành động vẽ đường, vừa dùng nghĩa bóng cho việc đặt giới hạn, nguyên tắc; thường gặp ở các cụm như 'draw a line at' (đặt giới hạn cho bản thân), 'draw a line between' (phân biệt rạch ròi hai điều gì đó).

أمثلة

Please draw a line on your paper.

Bạn hãy **vẽ một đường** lên giấy của mình.

He used a ruler to draw a line.

Anh ấy đã dùng thước để **vẽ một đường**.

Can you draw a line between these two points?

Bạn có thể **vẽ một đường** giữa hai điểm này không?

We need to draw a line between work and home life.

Chúng ta cần **đặt ra giới hạn** giữa công việc và cuộc sống ở nhà.

I have to draw a line at lying to my friends.

Tôi phải **đặt ra giới hạn** với việc nói dối bạn bè mình.

Sometimes you just have to draw a line and say no.

Đôi khi bạn chỉ cần **đặt ra giới hạn** và nói không.