"dramatist" بـVietnamese
التعريف
Người sáng tác kịch bản sân khấu cho nhà hát.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Nhà viết kịch' mang tính trang trọng, hay dùng trong học thuật, văn chương. Có thể dùng thay cho 'tác giả kịch' khi nói về những tên tuổi lớn lịch sử.
أمثلة
William Shakespeare is a famous dramatist.
William Shakespeare là một **nhà viết kịch** nổi tiếng.
The dramatist wrote a new play this year.
**Nhà viết kịch** đã sáng tác một vở kịch mới năm nay.
A good dramatist knows how to create interesting characters.
Một **nhà viết kịch** giỏi biết cách tạo ra nhân vật thú vị.
Many famous dramatists lived during the 19th century.
Nhiều **nhà viết kịch** nổi tiếng đã sống trong thế kỷ 19.
If you want to become a successful dramatist, you need to study a lot of plays.
Nếu bạn muốn trở thành **nhà viết kịch** thành công, bạn cần nghiên cứu rất nhiều vở kịch.
The theater festival featured works by a modern dramatist I hadn’t heard of before.
Liên hoan sân khấu giới thiệu tác phẩm của một **nhà viết kịch** hiện đại mà tôi chưa từng nghe tới trước đó.