"dramatics" بـVietnamese
التعريف
'Kịch nghệ' là nghệ thuật diễn xuất trên sân khấu hoặc hành vi quá lên để gây sự chú ý.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Có thể dùng cho cả ý trang trọng (nghệ thuật kịch trên sân khấu) và ý nói ai đó đang quá làm quá ('Đừng làm quá lên!'). Không giống 'drama' hay 'dramatic'.
أمثلة
She joined the dramatics club at her school.
Cô ấy đã tham gia câu lạc bộ **kịch nghệ** ở trường.
His parents are proud of his skills in dramatics.
Bố mẹ anh ấy rất tự hào về kỹ năng **kịch nghệ** của anh.
There is no need for all the dramatics.
Không cần phải có tất cả những **kịch nghệ** như vậy đâu.
Can you please stop with the dramatics and just tell me what happened?
Bạn có thể dừng lại những **hành động kịch tính** đó và chỉ nói cho tôi biết chuyện gì không?
After her speech, the dramatics teacher received a standing ovation.
Sau bài phát biểu của cô ấy, giáo viên **kịch nghệ** đã nhận được một tràng pháo tay đứng dậy.
All that shouting was just unnecessary dramatics.
Tất cả tiếng la hét đó chỉ là **hành động kịch tính** không cần thiết.