اكتب أي كلمة!

"drain away" بـVietnamese

chảy đidần dần biến mất

التعريف

Một chất lỏng hoặc thứ gì đó chảy ra ngoài và biến mất dần dần. Cũng có thể chỉ sự mất dần năng lượng, tiền bạc hoặc tài nguyên.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng cho trường hợp chất lỏng chảy đi, hoặc ẩn dụ như 'energy drained away', 'hope drained away'. Không trang trọng, phổ biến trong giao tiếp và viết.

أمثلة

Water started to drain away from the sink.

Nước bắt đầu **chảy đi** khỏi bồn rửa.

All my energy seemed to drain away after work.

Sau khi làm việc xong, toàn bộ năng lượng của tôi dường như đã **biến mất dần**.

The rain stopped, but the water took a while to drain away.

Trời đã tạnh mưa nhưng nước phải mất một lúc mới **chảy đi hết**.

You could almost feel the hope drain away from the room.

Có thể cảm nhận được hy vọng trong căn phòng đó đang **dần dần biến mất**.

After paying all the bills, her savings had just drained away.

Sau khi thanh toán mọi hóa đơn, tiền tiết kiệm của cô ấy đã **dần dần cạn kiệt**.

You could watch the color slowly drain away from his face when he heard the news.

Bạn có thể thấy màu sắc trên khuôn mặt anh ấy **dần dần mất đi** khi nghe tin đó.