اكتب أي كلمة!

"dragged out" بـVietnamese

kéo dàibị kéo lê

التعريف

Nếu điều gì đó bị 'kéo dài', nó diễn ra lâu hơn cần thiết hoặc theo cách chậm chạp, nhàm chán.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng khi phê bình họp, câu chuyện hoặc sự kiện kéo dài không cần thiết. Hay ở dạng bị động: 'The meeting was dragged out.' Dùng cho cả thời gian và cách trình bày dài dòng.

أمثلة

The movie felt dragged out and too long.

Bộ phim cảm giác như bị **kéo dài** và quá dài dòng.

The meeting was dragged out for hours.

Cuộc họp đã bị **kéo dài** hàng giờ liền.

His explanation was dragged out and boring.

Lời giải thích của anh ấy bị **kéo lê** và chán ngắt.

The negotiations were unnecessarily dragged out by both sides.

Cả hai bên đều **kéo dài** quá mức các cuộc đàm phán.

Her story was so dragged out I lost interest halfway through.

Câu chuyện của cô ấy quá **kéo dài** khiến tôi mất hứng giữa chừng.

I wish they hadn't dragged out the ceremony so much.

Ước gì họ đừng **kéo dài** buổi lễ như vậy.