"drag through the mud" بـVietnamese
التعريف
Nói những điều không hay hoặc sai sự thật về ai đó để làm mất danh dự của họ, thường là công khai và thiếu công bằng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng hình ảnh, mang tính chỉ trích nặng hoặc không công bằng. Hay đi với cụm 'bôi nhọ tên tuổi ai đó'.
أمثلة
The article dragged her through the mud by spreading lies.
Bài báo ấy đã **bôi nhọ** cô ấy bằng cách lan truyền những lời dối trá.
He was dragged through the mud on social media after the incident.
Sau sự việc ấy, anh ấy đã bị **bôi nhọ** trên mạng xã hội.
Why do people drag others through the mud just to feel important?
Tại sao người ta lại **bôi nhọ người khác** chỉ để cảm thấy mình quan trọng?
His rivals tried to drag his name through the mud during the election.
Đối thủ của anh đã cố **bôi nhọ tên tuổi** anh trong kỳ bầu cử.
She hates being dragged through the mud every time a rumor starts.
Cô ấy ghét bị **bôi nhọ** mỗi lần có tin đồn xuất hiện.
The company was unfairly dragged through the mud, but eventually cleared its name.
Công ty đã bị **bôi nhọ** một cách bất công nhưng cuối cùng đã minh oan.