اكتب أي كلمة!

"drag out" بـVietnamese

kéo dài (một cách không cần thiết)

التعريف

Làm cho việc gì đó kéo dài hơn mức cần thiết, thường khiến người khác cảm thấy phiền phức hoặc không thích.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường mang sắc thái tiêu cực hoặc khó chịu; dùng cho các tình huống như 'cuộc họp bị kéo dài', 'câu chuyện bị kể lê thê', v.v.. Không dùng cho trường hợp kéo dài vì lý do cần thiết.

أمثلة

Why drag out the decision? Let’s just choose now.

Sao phải **kéo dài** quyết định? Hãy chọn ngay đi.

The meeting was dragged out for three hours.

Cuộc họp đã bị **kéo dài** tới ba tiếng đồng hồ.

Please don’t drag out your story.

Làm ơn đừng **kéo dài** câu chuyện của bạn.

He tends to drag out simple tasks.

Anh ấy thường **kéo dài** các nhiệm vụ đơn giản.

Don’t let negotiations drag out for weeks.

Đừng để cuộc đàm phán **kéo dài** trong nhiều tuần.

She likes to drag out goodbyes at the end of the party.

Cô ấy thích **kéo dài** lời tạm biệt vào cuối bữa tiệc.