"drag away" بـVietnamese
التعريف
Kéo ai đó hoặc vật gì đó ra khỏi một nơi bằng sức lực, thường là khi họ không muốn đi.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng khi có sự chống đối hoặc không tự nguyện; gặp trong các tình huống cần gấp hoặc dùng lực, như 'drag away from danger'. Cũng có thể dùng bóng cho việc làm xao nhãng người khác khỏi việc gì đó.
أمثلة
The police had to drag away the protester.
Cảnh sát phải **lôi đi** người biểu tình.
She tried to drag away the dog from the street.
Cô ấy cố **lôi đi** con chó khỏi đường.
He was so tired, his friends had to drag away his chair to make him stand.
Anh ấy mệt đến mức bạn bè phải **kéo đi** ghế của anh để anh đứng lên.
I had to drag away my little brother from the candy store.
Tôi phải **lôi đi** em trai khỏi cửa hàng kẹo.
No matter how hard I tried, I couldn't drag away his attention from the TV.
Dù cố gắng thế nào, tôi cũng không thể **kéo đi** sự chú ý của anh ấy khỏi TV.
They had to drag away the kids when the park closed.
Khi công viên đóng cửa, họ phải **lôi đi** bọn trẻ.