"downtrodden" بـVietnamese
التعريف
Chỉ những người phải chịu sự áp bức, bất công hoặc không có nhiều quyền lực và tự do trong thời gian dài.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này trang trọng, thường dùng khi nói về một nhóm người chịu bất công kéo dài như 'the downtrodden masses', 'help the downtrodden'. Hiếm khi dùng trong giao tiếp thường ngày.
أمثلة
The charity helps the downtrodden in the city.
Tổ chức từ thiện này giúp đỡ những người **bị áp bức** trong thành phố.
The downtrodden workers demanded fair treatment.
Những công nhân **bị chèn ép** đã yêu cầu được đối xử công bằng.
She spoke up for the downtrodden.
Cô ấy đã lên tiếng cho những người **bị áp bức**.
Many feel the law does little to protect the downtrodden.
Nhiều người cảm thấy luật pháp ít bảo vệ những người **bị áp bức**.
She’s always ready to listen to the stories of the downtrodden.
Cô ấy luôn sẵn sàng lắng nghe câu chuyện của những người **bị áp bức**.
He fights for the rights of the downtrodden, even if it isn’t easy.
Anh ấy đấu tranh cho quyền lợi của những người **bị áp bức**, dù điều đó không dễ dàng.