"dovetail with" بـIndonesian
التعريف
Khi một điều gì đó hoàn toàn phù hợp hoặc rất khớp với điều khác, nhất là về ý tưởng, kế hoạch hoặc hành động.
ملاحظات الاستخدام (Indonesian)
Thường dùng trong môi trường làm việc hoặc khi nói về kế hoạch, ý tưởng ăn khớp. Không dùng cho vật thể, mà cho ý nghĩa trừu tượng.
أمثلة
Her skills dovetail with our team's needs.
Kỹ năng của cô ấy **phù hợp với** nhu cầu của nhóm chúng ta.
The new plans dovetail with our goals for the year.
Các kế hoạch mới **phù hợp với** mục tiêu năm nay của chúng ta.
Their suggestions dovetail with what we discussed earlier.
Những đề xuất của họ **phù hợp với** điều chúng ta đã bàn trước đó.
Our schedules finally dovetail with each other, so let's meet up.
Lịch trình của chúng ta cuối cùng đã **trùng khớp với nhau**, hãy gặp nhau đi.
The marketing and design teams' ideas really dovetail with each other on this project.
Ý tưởng của nhóm marketing và thiết kế thực sự **phù hợp với** nhau trong dự án này.
His vision for the company perfectly dovetails with where we're headed.
Tầm nhìn của anh ấy cho công ty hoàn toàn **phù hợp với** hướng đi của chúng ta.