اكتب أي كلمة!

"doppelganger" بـVietnamese

bản saongười giống hệt

التعريف

Doppelganger là người trông giống hệt bạn nhưng không có quan hệ họ hàng. Trong chuyện, từ này cũng dùng để chỉ người hay hình ảnh giống hoàn toàn với ai đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ 'doppelganger' chủ yếu dùng trong văn học hoặc nói về hiện tượng bí ẩn, đôi khi nghe trang trọng hoặc lạ. Thường ngày dùng 'người giống hệt' là đủ. Không dùng nói về người thân giống nhau.

أمثلة

People say I have a doppelganger who lives in another city.

Mọi người nói rằng tôi có một **bản sao** sống ở thành phố khác.

The movie's villain met his doppelganger at the end.

Kẻ phản diện trong phim đã gặp **bản sao** của mình ở cuối phim.

A doppelganger is someone who looks exactly like you.

**Bản sao** là người giống hệt bạn.

I was shocked when a friend showed me a picture of my doppelganger online.

Tôi rất sốc khi một người bạn cho tôi xem ảnh **bản sao** của mình trên mạng.

Some people believe everyone has a doppelganger somewhere in the world.

Một số người tin rằng ai cũng có một **bản sao** ở đâu đó trên thế giới.

If I ever meet my doppelganger, I hope we get along!

Nếu một ngày tôi gặp **bản sao** của mình, mong là chúng tôi sẽ hoà hợp!