"doors open up" بـVietnamese
التعريف
Diễn tả việc nhiều cơ hội mới trở nên khả thi hoặc xuất hiện sau khi có thay đổi hoặc thử điều gì đó mới.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Không dùng cho cửa thật; phổ biến trong lời khuyên, động viên như 'when one door closes, another opens'.
أمثلة
After finishing college, many doors open up for students.
Sau khi tốt nghiệp đại học, rất nhiều **cơ hội mở ra** cho sinh viên.
Learning English can help doors open up in your career.
Học tiếng Anh có thể giúp **cơ hội mở ra** trong sự nghiệp của bạn.
Moving to a new city made lots of doors open up for her.
Chuyển đến một thành phố mới đã làm rất nhiều **cơ hội mở ra** cho cô ấy.
Sometimes, when you least expect it, doors open up and life changes completely.
Đôi khi, khi bạn không ngờ tới, **cơ hội mở ra** và cuộc sống thay đổi hoàn toàn.
When I started volunteering, so many doors opened up for me that I never imagined.
Khi bắt đầu làm tình nguyện, rất nhiều **cơ hội mở ra** cho tôi mà tôi chưa từng tưởng tượng.
It's amazing how doors open up when you follow your passions.
Thật tuyệt vời khi **cơ hội mở ra** khi bạn theo đuổi đam mê của mình.