"dooms" بـVietnamese
التعريف
Khiến ai đó hoặc điều gì đó chắc chắn chịu một kết cục tồi tệ, thường không thể tránh khỏi.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong văn học hoặc lời nói trang trọng, gắn với số phận, sự hủy diệt. Không dùng thường ngày. Không nhầm với "domes" (mái vòm).
أمثلة
She dooms the project with her negative attitude.
Thái độ tiêu cực của cô ấy luôn **kết án** dự án này.
Fate dooms them to repeat their mistakes.
Số phận **khiến cho chịu số phận xấu** lặp lại sai lầm của họ.
His decision dooms the city.
Quyết định của anh ấy **kết án** cả thành phố.
It’s her stubbornness that always dooms relationships for her.
Chính sự bướng bỉnh của cô ấy luôn **khiến cho chịu số phận xấu** cho các mối quan hệ.
Too much pride sometimes dooms even the strongest teams.
Tự kiêu quá mức đôi khi cũng **khiến cho chịu số phận xấu** ngay cả những đội mạnh.
Bad planning always dooms these ideas before they even start.
Lập kế hoạch kém **khiến cho chịu số phận xấu** những ý tưởng này ngay từ đầu.