"don't tell me what to do" بـVietnamese
التعريف
Bạn dùng cụm này khi không muốn ai đó ra lệnh hay kiểm soát mình. Nó nhằm từ chối việc người khác chỉ đạo bạn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Câu này khá thân mật, có thể gây khó chịu hay ấn tượng thô lỗ nếu dùng sai hoàn cảnh. Phù hợp dùng với bạn bè, người thân, hoặc khi đùa vui nhưng không nên nói trong môi trường trang trọng.
أمثلة
Don't tell me what to do, I can decide for myself.
**Đừng bảo tôi phải làm gì**, tôi tự quyết định được.
Please, don't tell me what to do all the time.
Làm ơn, đừng suốt ngày **bảo tôi phải làm gì**.
He shouted, 'Don't tell me what to do!' during the argument.
Anh ấy hét lên: '**Đừng bảo tôi phải làm gì**!' khi đang cãi nhau.
If you keep bossing me around, I'll say, 'Don't tell me what to do.'
Nếu bạn cứ sai khiến tôi, tôi sẽ nói: '**Đừng bảo tôi phải làm gì**.'
Look, don't tell me what to do—I'm not a little kid anymore.
Này, **đừng bảo tôi phải làm gì**—tôi không còn là trẻ con nữa.
She just rolled her eyes and said, 'Don't tell me what to do.'
Cô ấy chỉ lườm một cái rồi nói: '**Đừng bảo tôi phải làm gì**.'