"don't give up without a fight" بـVietnamese
التعريف
Cụm từ này muốn nói hãy kiên trì, không bỏ cuộc dễ dàng và phấn đấu tới cùng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng khi khích lệ ai đó cố gắng, thường gặp trong thể thao, công việc hoặc lúc gặp khó khăn. 'Chiến đấu' ở đây mang ý nghĩa nỗ lực, không phải đánh nhau thật.
أمثلة
If you want to succeed, don't give up without a fight.
Nếu bạn muốn thành công, **đừng bỏ cuộc khi chưa chiến đấu**.
She always tells her team to don't give up without a fight.
Cô ấy luôn dặn đội mình **đừng bỏ cuộc khi chưa chiến đấu**.
Even when it's hard, don't give up without a fight.
Ngay cả khi khó khăn, **đừng bỏ cuộc khi chưa chiến đấu**.
When life knocks you down, remember to don't give up without a fight.
Khi cuộc sống làm bạn gục ngã, hãy nhớ **đừng bỏ cuộc khi chưa chiến đấu**.
My coach always shouts, 'Don't give up without a fight!', when we start to look tired.
Huấn luyện viên của tôi luôn hét: '**Đừng bỏ cuộc khi chưa chiến đấu**!', khi chúng tôi bắt đầu mệt mỏi.
Sometimes, all you can do is don't give up without a fight and hope things work out.
Đôi khi, tất cả những gì bạn có thể làm là **đừng bỏ cuộc khi chưa chiến đấu** và hy vọng mọi chuyện sẽ ổn.