"don't bother me none" بـVietnamese
التعريف
Đây là cách nói rất thân mật để diễn tả rằng bạn hoàn toàn không quan tâm hay bị ảnh hưởng bởi điều gì đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chỉ dùng trong văn nói thân mật, không nên dùng trong văn viết hay tình huống trang trọng. Thường dùng khi muốn tỏ ra không quan tâm hoặc thoải mái.
أمثلة
It don't bother me none if you are late.
Bạn đến muộn thì **tôi không bận tâm gì cả**.
The noise don't bother me none when I'm sleeping.
Lúc tôi ngủ thì tiếng ồn **tôi chẳng thấy phiền chút nào**.
You can take my seat; it don't bother me none.
Bạn cứ lấy chỗ ngồi của tôi đi, **tôi không bận tâm gì cả**.
Do whatever you want. It really don't bother me none.
Bạn muốn làm gì cứ làm. Thật sự **tôi không bận tâm gì cả**.
Honestly, missing the party don't bother me none.
Thật ra, bỏ lỡ bữa tiệc **tôi chẳng thấy phiền chút nào**.
People talk, but it don't bother me none what they say.
Người ta nói gì thì nói, **tôi không bận tâm gì cả**.