اكتب أي كلمة!

"doggies" بـVietnamese

cún conchó con

التعريف

Một cách gọi chó thân mật, dễ thương, thường dùng với trẻ em hoặc khi nói chuyện âu yếm về chó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Rất thân mật, thích hợp cho trẻ nhỏ hoặc khi nói chuyện vui vẻ, không dùng trong văn viết hay môi trường trang trọng.

أمثلة

Look at the doggies in the park!

Nhìn kìa, những **cún con** ngoài công viên!

The doggies are playing with a ball.

Những **cún con** đang chơi với quả bóng.

She loves feeding the doggies every morning.

Cô ấy thích cho **cún con** ăn mỗi sáng.

Aww, those doggies are so fluffy!

Ôi, mấy **cún con** kia lông xù dễ thương quá!

My kids can't stop talking about the neighbor's doggies.

Con tôi cứ nhắc mãi về những **chó con** nhà hàng xóm.

Let's take the doggies for a walk before dinner.

Đi dắt **cún con** đi dạo trước bữa tối nào.