اكتب أي كلمة!

"dogface" بـVietnamese

lính bộ binh Mỹ (từ lóng, xưa)mặt giống chó (xúc phạm)

التعريف

Một từ lóng cũ của Mỹ chỉ lính bộ binh, nhất là thời Thế chiến 2. Ngoài ra, còn là cách nói xúc phạm khi chê ai mặt giống chó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này dùng cho lính chỉ còn tính chất lịch sử, không phổ biến nữa. Gọi ai là 'dogface' về ngoại hình luôn mang ý xúc phạm, nên tránh dùng.

أمثلة

He read a book about a dogface in World War II.

Anh ấy đã đọc một cuốn sách về một **lính bộ binh Mỹ** trong Thế chiến 2.

The movie showed a young dogface going to battle.

Bộ phim kể về một **lính bộ binh Mỹ** trẻ ra trận.

Some people find calling someone dogface very rude.

Nhiều người cho rằng gọi ai là **mặt giống chó** là rất thô lỗ.

He joked, "I used to be a proud dogface in the army!"

Anh ấy đùa rằng, "Hồi đó tôi từng là một **lính bộ binh Mỹ** tự hào trong quân đội!"

Back in the '40s, every dogface dreamed of going home safe.

Hồi những năm 40, mỗi **lính bộ binh Mỹ** đều mơ được về nhà an toàn.

Calling someone a dogface because of their looks will hurt their feelings.

Gọi ai là **mặt giống chó** vì ngoại hình sẽ làm họ bị tổn thương.