اكتب أي كلمة!

"dog's life" بـVietnamese

cuộc đời chócuộc sống cực khổ

التعريف

‘Cuộc đời chó’ chỉ cuộc sống đầy gian khổ, vất vả hay hoàn cảnh không vui vẻ, khó chịu.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thành ngữ này mang ý nghĩa tiêu cực, dùng trong văn nói, nhiều khi pha chút hài hước hoặc phóng đại. Không dùng để nói về đời chó thật.

أمثلة

He works so hard, but still lives a dog's life.

Anh ấy làm việc rất chăm chỉ mà vẫn sống một **cuộc đời chó**.

I don't want to have a dog's life anymore.

Tôi không muốn có **cuộc đời chó** nữa.

Some people have a real dog's life in the city.

Một số người ở thành phố có **cuộc đời chó** thực sự.

"It’s a dog's life sometimes, but you just have to keep going," he said with a sigh.

"Đôi khi đúng là **cuộc đời chó**, nhưng bạn cứ phải tiếp tục thôi," anh ta thở dài nói.

After losing his job, he felt like he was living a dog's life.

Sau khi mất việc, anh ta cảm thấy mình đang sống **cuộc đời chó**.

If this is what working here is like, I don’t want a dog's life!

Nếu làm việc ở đây như vậy thì tôi không muốn **cuộc đời chó**!