"doctoral" بـVietnamese
التعريف
Liên quan đến trình độ tiến sĩ, như bằng cấp hoặc nghiên cứu ở cấp học thuật cao nhất.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chỉ dùng cho bằng tiến sĩ nghiên cứu như PhD, không dùng cho bác sĩ y khoa (MD). Thường gặp trong cụm 'luận án tiến sĩ', 'chương trình tiến sĩ'.
أمثلة
She is writing her doctoral thesis in biology.
Cô ấy đang viết luận án **tiến sĩ** về sinh học.
He was accepted into a doctoral program at Harvard.
Anh ấy đã được nhận vào chương trình **tiến sĩ** tại Harvard.
A doctoral degree is the highest level of academic study.
Bằng **tiến sĩ** là trình độ học thuật cao nhất.
His doctoral research focuses on climate change.
Nghiên cứu **tiến sĩ** của anh ấy tập trung vào biến đổi khí hậu.
It takes several years to complete a doctoral dissertation.
Viết xong luận án **tiến sĩ** mất vài năm.
She's juggling her job and her doctoral studies.
Cô ấy đang cân bằng giữa công việc và việc học **tiến sĩ** của mình.