"do your homework" بـVietnamese
التعريف
Hoàn thành các bài tập giáo viên giao về nhà. Cũng có nghĩa là chuẩn bị kỹ lưỡng hoặc tìm hiểu trước khi làm việc quan trọng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Bên cạnh nghĩa bài tập về nhà, còn dùng để chỉ việc chuẩn bị, nghiên cứu kỹ trước khi tham gia gặp mặt hay quyết định. Thường dùng trong văn nói.
أمثلة
You need to do your homework before dinner.
Bạn cần **làm bài tập về nhà** trước bữa tối.
Did you do your homework last night?
Bạn có **làm bài tập về nhà** tối qua không?
Don’t forget to do your homework every day.
Đừng quên **làm bài tập về nhà** mỗi ngày nhé.
I always feel better once I’ve done my homework and can relax.
Tôi luôn thấy dễ chịu sau khi **làm xong bài tập về nhà** và có thể nghỉ ngơi.
If you want to pass the exam, you really have to do your homework.
Nếu muốn vượt qua kỳ thi, bạn thật sự phải **làm bài tập về nhà**.
Before the meeting, make sure you do your homework on the company.
Trước cuộc họp, nhớ **chuẩn bị kỹ lưỡng** về công ty nhé.