"do the hard way" بـVietnamese
التعريف
Khi ai đó chọn cách làm khó, mất thời gian hơn, dù có cách đơn giản hơn hoặc có thể nhận giúp đỡ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm từ không trang trọng, thường dùng khi ai đó cố tình không chọn cách dễ. Cụm 'learn the hard way' nghĩa là phải tự trải nghiệm khó khăn mới hiểu ra.
أمثلة
He always tries to do the hard way instead of asking for help.
Anh ấy luôn cố **làm theo cách khó** thay vì nhờ giúp đỡ.
Sometimes it's faster not to do the hard way.
Đôi khi không nên **làm theo cách khó** thì sẽ nhanh hơn.
Why did you do the hard way when there was an easier solution?
Tại sao bạn lại **làm theo cách khó** khi có giải pháp dễ hơn?
I had to do the hard way and fix my bike by myself.
Tôi đã phải **làm theo cách khó** và tự sửa xe đạp.
She likes to do the hard way because she believes it builds character.
Cô ấy thích **làm theo cách khó** vì tin rằng điều đó giúp rèn luyện bản thân.
You don't have to do the hard way—let me show you a shortcut.
Bạn không cần **làm theo cách khó** đâu—để tôi chỉ bạn lối tắt.