اكتب أي كلمة!

"do the dirty on" بـVietnamese

phản bộilừa dối

التعريف

Phản bội hoặc không chung thủy với ai đó, đặc biệt trong tình yêu hoặc tình bạn. Thường dùng để nói về việc lừa dối người yêu hoặc hành động không trung thành.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Đây là cụm từ tiếng Anh Anh, dùng trong giao tiếp thân mật. Thường nói về việc ngoại tình hoặc phản bội bạn. Phải dùng 'on', không dùng 'to'. Hiếm dùng trong tiếng Anh Mỹ.

أمثلة

He did the dirty on his wife by seeing someone else.

Anh ấy đã **phản bội** vợ bằng cách hẹn hò với người khác.

She felt hurt when her friend did the dirty on her.

Cô ấy cảm thấy đau lòng khi bạn mình **phản bội** mình.

If you do the dirty on me, I’ll never forgive you.

Nếu bạn **phản bội** tôi, tôi sẽ không bao giờ tha thứ.

I can't believe Steve did the dirty on Jenny after all these years together.

Tôi không thể tin được Steve lại **phản bội** Jenny sau ngần ấy năm bên nhau.

Rumor has it Ted did the dirty on his business partner.

Có tin đồn Ted đã **phản bội** đối tác làm ăn của mình.

Honestly, I never expected Mark to do the dirty on his own brother.

Thật lòng, tôi không bao giờ nghĩ Mark lại **phản bội** chính em trai mình.