"do drugs" بـVietnamese
التعريف
Sử dụng các chất bất hợp pháp ảnh hưởng tới tâm trí hoặc cơ thể, thường để giải trí. Thường nói về ma túy như cocaine, heroin, hoặc cần sa, không phải thuốc chữa bệnh.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Diễn đạt mang tính thông tục, thường dùng trong cảnh báo hoặc câu phủ định như 'không dùng ma túy'. Không dùng cho nghĩa uống thuốc chữa bệnh.
أمثلة
He doesn't do drugs.
Anh ấy không **dùng ma túy**.
Many teenagers are pressured to do drugs.
Nhiều thiếu niên bị áp lực phải **dùng ma túy**.
Never do drugs; it's dangerous.
Đừng bao giờ **dùng ma túy**; điều đó rất nguy hiểm.
Some people do drugs to escape their problems.
Một số người **dùng ma túy** để trốn tránh vấn đề của mình.
I can't believe he started to do drugs after high school.
Tôi không thể tin là anh ấy bắt đầu **dùng ma túy** sau khi học xong phổ thông.
There's a big difference between taking medicine and choosing to do drugs.
Có sự khác biệt lớn giữa việc uống thuốc và quyết định **dùng ma túy**.