"do business with" بـVietnamese
التعريف
Mua bán hoặc hợp tác kinh doanh với một người hay công ty nào đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong các tình huống kinh doanh chính thức hoặc trung tính. Dùng cho các giao dịch hoặc quan hệ hợp tác thực sự.
أمثلة
We do business with many companies around the world.
Chúng tôi **làm ăn với** nhiều công ty trên khắp thế giới.
My father does business with local farmers.
Bố tôi **làm ăn với** các nông dân địa phương.
They refuse to do business with dishonest partners.
Họ từ chối **làm ăn với** những đối tác không trung thực.
If you want the best deals, you need to do business with people you trust.
Nếu muốn có những giao dịch tốt nhất, bạn cần **làm ăn với** người mà bạn tin tưởng.
Small businesses often prefer to do business with other local companies.
Các doanh nghiệp nhỏ thường thích **làm ăn với** các công ty địa phương khác.
It’s risky to do business with someone you barely know.
**Làm ăn với** người mà bạn hầu như không biết rất rủi ro.