اكتب أي كلمة!

"do a slow burn" بـVietnamese

tức giận dần dầngiận âm ỉ

التعريف

Cảm giác tức giận tăng dần theo thời gian, thường không thể hiện ra ngay lập tức.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cụm này mang nghĩa tức giận từ từ, không nổ ra bất ngờ. Thường dùng khi ai đó cố kìm nén cảm xúc.

أمثلة

He did a slow burn when his friends kept ignoring him.

Bạn bè cứ phớt lờ, anh ấy **tức giận dần dần**.

You could see she was doing a slow burn during the meeting.

Bạn có thể thấy cô ấy đang **tức giận dần dần** trong cuộc họp.

Don't do a slow burn—let's talk about it.

Đừng **tức giận dần dần**—hãy nói chuyện về nó.

Every time her ideas were dismissed, she was clearly doing a slow burn.

Mỗi lần ý tưởng của cô ấy bị bác bỏ, rõ ràng cô ấy đang **tức giận dần dần**.

He kept calm on the outside, but inside he was doing a slow burn.

Bên ngoài anh ấy giữ bình tĩnh, nhưng bên trong thì **tức giận dần dần**.

By the end of the argument, everyone in the room was doing a slow burn.

Cuối cuộc tranh cãi, mọi người trong phòng đều **tức giận dần dần**.