"divides" بـVietnamese
التعريف
Tách một cái gì đó thành nhiều phần, hoặc giữ cho người hay vật khác biệt nhau.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng để nói việc tách vật, nhóm hoặc số ('divides into two parts', 'the river divides the city'). Cũng dùng khi nói về gây chia rẽ giữa người với người ('politics divides people'). 'Divides' là ngôi thứ ba số ít thì hiện tại.
أمثلة
The teacher divides the class into groups.
Giáo viên **chia** lớp thành các nhóm.
A wall divides the playground from the street.
Một bức tường **ngăn cách** sân chơi với đường phố.
Two lines divides the paper into three sections.
Hai đường kẻ **chia** tờ giấy thành ba phần.
A big river divides the city into east and west.
Một con sông lớn **chia** thành phố thành đông và tây.
Sometimes, money divides families.
Đôi khi tiền bạc **khiến** gia đình **chia rẽ**.
That topic really divides people at work.
Chủ đề đó thực sự **chia rẽ** mọi người ở nơi làm việc.