اكتب أي كلمة!

"divide by" بـVietnamese

chia cho

التعريف

Trong toán học, nghĩa là tách một số thành các phần bằng nhau theo một số khác.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chỉ dùng cho phép toán chia số, ví dụ 'divide 10 by 2' là 'chia 10 cho 2'. Không dùng cho vật lý. Tránh dùng 'with' hoặc 'from'.

أمثلة

Please divide 12 by 4.

Vui lòng **chia** 12 **cho** 4.

To find the answer, divide 20 by 5.

Để tìm đáp án, **chia** 20 **cho** 5.

We divide 100 by 10 to get 10.

Chúng ta **chia** 100 **cho** 10 để được 10.

Just divide the total by the number of people, and you'll know how much each person pays.

Chỉ cần **chia** tổng số **cho** số người là bạn biết mỗi người trả bao nhiêu.

If you divide 15 by 0, you'll get an error.

Nếu bạn **chia** 15 **cho** 0, bạn sẽ gặp lỗi.

Teachers always remind students not to divide by zero in math class.

Giáo viên luôn nhắc học sinh không được **chia cho** số 0 trong lớp toán.